Đổi đơn vị tần số: Hz, kHz, MHz, GHz

Cập nhật lần cuối:

Công thức
1 MHz = 0,001 GHz

Tất cả kết quả

Hz 1.000.000
kHz 1.000
MHz 1
GHz 0,001
THz 0,000001
rpm 60.000.000

Bảng tra nhanh: Megahertz → Gigahertz

Giá trị (MHz)Kết quả (GHz)
10,001 GHz
100,01 GHz
500,05 GHz
1000,1 GHz
2000,2 GHz
4000,4 GHz
8000,8 GHz
1.0001 GHz
2.4002,4 GHz
5.0005 GHz

Về chuyển đổi tần số

Tần số cho biết một thứ lặp lại bao nhiêu lần mỗi giây. Hertz (Hz) là đơn vị SI của tần số, bằng một chu kỳ trên giây. Kilohertz (kHz) và megahertz (MHz) được dùng trong kỹ thuật âm thanh và phát thanh. Gigahertz (GHz) dùng cho xung nhịp bộ xử lý và tần số Wi-Fi (băng tần 2,4 GHz và 5 GHz). Terahertz (THz) được dùng trong quang phổ học và chụp ảnh. Vòng/phút (RPM) đo tốc độ quay của động cơ: 1 vòng/phút bằng 1/60 Hz.

Các tần số thường gặp

Âm thanh, điện lưới và sóng radio trên cùng một thang. Nốt La chuẩn, tức nốt La ngay trên Đô giữa, là 440 Hz.

NguồnHzkHzMHz
Âm thấp nhất nghe được200,020,00002
Điện lưới (châu Âu)500,050,00005
Điện lưới (Mỹ)600,060,00006
Nốt La chuẩn4400,440,00044
Âm cao nhất nghe được20.000200,02
Radio AM1.000.0001.0001
Radio FM100.000.000100.000100
Băng tần Wi-Fi 2,4 GHz2.400.000.0002.400.0002.400
Xung nhịp bộ xử lý3.500.000.0003.500.0003.500
Băng tần Wi-Fi 5 GHz5.000.000.0005.000.0005.000

Lịch sử của hertz

Tần số cho biết một thứ lặp lại bao nhiêu lần mỗi giây. Đơn vị của nó mang tên nhà vật lý đầu tiên chứng minh sóng vô tuyến tồn tại.

  1. –1889 Heinrich Hertz tạo ra và phát hiện sóng điện từ trong phòng thí nghiệm của ông ở Karlsruhe, chứng minh rằng chúng tồn tại.
  2. Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế đặt tên cho đơn vị tần số, một chu kỳ trên giây, là hertz.
  3. Hệ đơn vị đo lường quốc tế (SI) chấp nhận hertz (Hz) làm đơn vị tần số.

Nguồn: